Video clip

Tỉ giá ngoại tệ

Giá vàng

Vàng
Mua
Bán
SBJ
SJC

Đang truy cập: 211

Tổng truy cập: 5385293

Sản phẩm nổi bật

Chất chống thấm Shell Flintkote No3 Bookmark and Share

Đóng gói / giá: 1Kg,3.5Kg,18Kg

Tính năng nổi bậc:

Kết dính tuyệt vời với mặt nền giúp ngăn ngừa không cho nước thấm vào giữa lớp màng và lớp nền.

MÔ TẢ Flintkote No 3 là loại nhủ tương bitum ổn định, một thành phần, không pha sợi khoáng, khi khô tạo thành lớp màng chống thấm đàn hồi, bền vững. Flintkote No. 3 được thiết kế sử dụng chống thấm và bảo vệ các bề mặt nằm ngang và đứng. Flintkote No. 3 thích hợp cho các ứng dụng chống thấm cho bê tông, xi măng amiăng, tấm lợp mái, matis nhựa đường, đá, gạch lát và bề mặt kim loại, gỗ. (Ghi chú: Flintkote No. 3 trước đây đã được đưa ra thị trường với nhãn hiệu Shellkote 3, Weatherkote 3. Chất lượng sản phẩm và tiêu chí kỹ thuật vẫn giữ nguyên).


ƯU ĐIỂM

  • Sử dụng dễ dàng bằng chổi, bay trát, cọ lăn và bằng thiết bị phun.
  • Tạo thành lớp phủ liền mạch không có mối nối trên tất cả các loại mặt nền.
  • Gốc nước và không độc.
  • Khi khô tạo thành lớp màng chống thấm dai bền, đàn hồi trong khoảng nhiệt độ biến thiên rộng.
  • Lớp phủ vật liệu trên bề mặt đứng không bị chảy hoặc lún ở nhiệt độ cao.
  • Kết dính tuyệt vời với mặt nền giúp ngăn ngừa không cho nước thấm vào giữa lớp màng và lớp nền.
  • Có thể phủ lên bề mặt ẩm ướt nhưng không được có nước đọng như bề mặt bê tông mới đổ.

 


ỨNG DỤNG Chống thấm Ứng dụng tiêu biểu bao gồm mái bê tông, mái xi măng amiăng, mái kim loại lộ thiên, mái asphalt làm mới, tường chắn, mặt ngoài tường bê tông, tấm sàn, nhà tắm, nhà bếp, ban công và bồn hoa. Đồng thời cũng thích hợp để sử dụng làm lớp bảo vệ không độc cho bể chứa nước. Bảo ôn Cung cấp lớp ngăn hơi nước cho kho lạnh, nhà trồng nấm và các ứng dụng tương tự khác,... Thích hợp cho các ứng dụng cho kho thực phẩm. Bảo vệ bê tông Bảo vệ bê tông khỏi sự tấn công cảu các-bon, quặng khoáng, sunphate. Bảo vệ kim loại Bảo vệ đường ống, kết cấu thép và các loại thiết bị bằng sắt khác khỏi bị gỉ. Quét vào đầu thân gỗ Quét bít vào đầu thân gỗ tươi mới đốn tránh được hiện tượng mất nước quá nhanh làm nứt đầu thân gỗ.


ĐÁP ỨNG TIÊU CHUẨN ASTM D1227-79 Type 3 tiêu chuẩn Mỹ cho vật liệu nhũ tương bitum sử dụng làm lớp phủ bảo vệ cho mái. SS-133 tiêu chuẩn Singapore cho nhũ tương bitum sử dụng chốn thấm cho mái.


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG Chuẩn bị bề mặt Bề mặt cần được làm khô và sạch khỏi bụi bẩn, dầu mỡ và vật liệu rời. Phủ lớp lót

  • Mặt nền rỗng như bê tông và gạch cần phải được phủ lớp lót bằng: Một lớp mỏng Flintkote No. 3 pha loãng với nước theo tỷ lệ 1:1 để Flintkote No. 3 thẩm thấu sâu vào bề mặt nền hoặc; Flintkote Black Primer với lượng 0.1-0.15 lít/m2 (hoặc sản phẩm tương đương: Flintkote PF4, Flintkote Penetration Primer).
  • Để cho khô trước khi thi công tiếp hệ thống các lớp phủ Flintkote No. 3.
  • Bề mặt kim loại cần được phủ lót bằng Flintkote Black Primer với lượng 0.1-0.15 lít/m2 (hoặc sản phẩm tương đương: Flintkote PF4, Flintkote Penetration Primer). Để cho khô trước khi thi công tiếp hệ thống các lớp phủ Flintkote No. 3.

Thi công hệ thống lớp phủ chính Khuấy đều vật liệu trước khi sử dụng. Phủ tối thiểu 2 lớp Flintkote No. 3 bằng cọ lăn, chổi hoặc bằng thiết bị phun. Để lớp thứ nhất khô trước khi phủ lớp thứ 2 theo chiều vuông góc với lớp trước. Lớp phủ Flintkote No. 3 thông thường khô trong vòng 24 giờ và tạo thành màng chống thấm đàn hồi và rất bền. Để đảm bảo độ bền tối đa ở những khu vực chịu ứng suất kéo lớn, nên sử dụng lưới sợi thủy tinh Flintkote FG4 hoặc Flintkote Spunbond. Bảo vệ lớp phủ khỏi mưa cho đến khi khô hẳn. Đối với bề mặt tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời, phủ hai lớp sơn bảo vệ Flintkote Aluminium hoặc Flintkote Decoralt hoặc Flintkote Colourflex lên lớp Flintkote No. 3 đã khô.


LƯỢNG PHỦ Lượng phủ phụ thuộc vào loại mặt nền và phương pháp thi công. Lượng phủ tiêu biểu khoảng 1.0-1.5 lít/m2 cho hai lớp.


SỨC KHỎE VÀ AN TOÀN SẢN PHẨM Khả năng bắt cháy: Không có khả năng cháy. Tiếp xúc với da: Việc tiếp xúc không thường xuyên không gây ảnh hưởng xấu gì đối với da trừ trường hợp da nhạy cảm. Biện pháp an toàn nói trung là nên tránh tiếp xúc với vật liệu thường xuyên với thời gian dài. Rửa sạch các vết rây ra tay bằng nước khi ướt, sử dụng chất tẩy thích hợp khi vết rây đã khô. Tiếp xúc với mắt: Không gây hại gì, không cần phải áp dụng các biện pháp ngăn ngừa nào đặc biệt. Tuy nhiên do mắt là vùng nhạy cảm vì vậy cần tránh để vật liệu tiếp xúc với mắt. Trong trường hợp bị rây vào mắt nên rửa sạch ngay bằng nước sạch.


THÔNG TIN SẢN PHẨM Màu sắc khi ướt: Nâu Màu sắc khi khô: Đen Dạng nhìn thấy: Đặc, dạng kem mịn Hàm lượng rắn: > 50% Tỉ trọng riêng: 1 Thời gian khô bề mặt: 4 đến 6 giờ, phụ thuộc vào nhiệt độ và độ ẩm Độ phủ: 0.50 - 0.75 lít/m2 cho một lớp Điểm chớp cháy: Gốc nước, không cháy Chịu nhiệt, 100oC: Không bị chảy lún hoặc phồng rộp Mức độ trao đổi hơi nước: 5g/m2/24 giờ Đồ bền kéo - gia cố bằng FG4: 2 N/mm2 Độ cứng bề mặt - gia cố bằng FG4: 50 Lấp vết nứt, gia cố bằng FG4: Có thể bít được vết nứt tóc 2mm Khả năng chịu nước và hóa chất: Chịu được nước, cồn, hầu hết dung dịch muối, một vài loại axit và kiềm. Không chịu được dầu, dung môi và một vài chất tẩy.


RỬA DỤNG CỤ Rửa dụng cụ ngay sau khi dùng bằng nước sạc. Sử dụng xăng hoặc white spirit khi vật liệu đã khô. Trong quá trình thi công đặt dụng cụ trong nước khi không sử dụng.


LƯU KHO Nhiều hơn 24 tháng với điều kiện vỏ đựng còn nguyên vẹn trong khoảng nhiệt độ từ 5oC đến 40oC. ĐÓNG GÓI Flintkote No. 3: 1, 3.5, 18 lít Các sản phẩm đi kèm


Flintkote Black Primer: 18 lít Flintkote PF4: 3.5, 18 lít Flintkote Penetration Primer: 18 lít các sản phẩm bổ sung


Flitkote Colourflex: 1Kg, 5kg, 22.5 Kg (18 lít) Flintkote Decoralt: 18 lít Flintkote Aluminium: 18 lít Lưới thủy tinh Flintkote FG4: 1m x 100m/ cuộn Lưới Flintkote Spunbon: 1m x 300m/ cuộn


>> Sản phẩm cùng loại

C/Thấm Intoc 05

Intoc_05

Giá bán : 91.000

Giá cũ : 95.000

C/thấm INTOC 04_18L

INTOC04

Giá bán : 1.305.000

Sikalite 5L

SIKA_LITE

Giá bán : 157.000

Sika ® Aquastop S

AQUATOP_S

Giá bán : Call

Plastocrete ® N 5L

PLASTORETE_N

Giá bán : 112.000

1 2 3